се́ялка
giống cáibất động vật
séjalka[ˈsʲe(j)ɪɫkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên се́ялка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́ялка nghĩa là cái máy gieo.
Nghĩa của се́ялка
Danh từ
- Cái máy gieo.
Biến cách của се́ялка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́ялка | се́ялки |
| Sinh cách кого? чего? | се́ялки | се́ялок |
| Tặng cách кому? чему? | се́ялке | се́ялкам |
| Đối cách кого? что? | се́ялку | се́ялки |
| Công cụ cách кем? чем? | се́ялкой | се́ялками |
| Giới cách о ком? о чём? | се́ялке | се́ялках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сеялка nghĩa là gì?
сеялка (danh từ) nghĩa là cái máy gieo.
сеялка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́ялка (phiên âm Latinh séjalka, IPA [ˈsʲe(j)ɪɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.