сжа́тый
Dấu sắc trên сжа́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сжа́тый nghĩa là nén, ép, rút gọn, ngắn gọn.
Nghĩa của сжа́тый
Tính từ
- уплотнённый давление [bị] nén, ép, bóp, co hẹp.
- сжатый во́здухkhông khí nén
- сокращённый, краткий Rút gọn, ngắn gọn, vắn tắt, cô đặc.
- сжа́тое изложе́ниеsự trình bày vắn tắt
- в сжа́тые сро́киtrong thời hạn rất ngắn
Biến cách của сжа́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сжа́тый | сжа́тое | сжа́тая | сжа́тые |
| Sinh cách | сжа́того | сжа́того | сжа́той | сжа́тых |
| Tặng cách | сжа́тому | сжа́тому | сжа́той | сжа́тым |
| Đối cách | сжа́тый / сжа́того | сжа́тое | сжа́тую | сжа́тые / сжа́тых |
| Công cụ cách | сжа́тым | сжа́тым | сжа́той | сжа́тыми |
| Giới cách | сжа́том | сжа́том | сжа́той | сжа́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сжа́тый
Đồng nghĩa
Họ từ của сжа́тый
Câu ví dụ với сжа́тый
- Нельзя пожать руку со сжатым кулаком. Khi bắt tay ai không được nắm chặt quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сжатый nghĩa là gì?
сжатый (tính từ) nghĩa là nén, ép, rút gọn, ngắn gọn.
сжатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сжа́тый (phiên âm Latinh sžátyj, IPA [ˈʐːatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.