TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сжа́тый

sžátyj[ˈʐːatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сжа́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сжа́тый nghĩa là nén, ép, rút gọn, ngắn gọn.

Nghĩa của сжа́тый

Tính từ

  1. уплотнённый давление [bị] nén, ép, bóp, co hẹp.
    • сжатый во́здухkhông khí nén
  2. сокращённый, краткий Rút gọn, ngắn gọn, vắn tắt, cô đặc.
    • сжа́тое изложе́ниеsự trình bày vắn tắt
    • в сжа́тые сро́киtrong thời hạn rất ngắn

Biến cách của сжа́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсжа́тыйсжа́тоесжа́таясжа́тые
Sinh cáchсжа́тогосжа́тогосжа́тойсжа́тых
Tặng cáchсжа́томусжа́томусжа́тойсжа́тым
Đối cáchсжа́тый / сжа́тогосжа́тоесжа́туюсжа́тые / сжа́тых
Công cụ cáchсжа́тымсжа́тымсжа́тойсжа́тыми
Giới cáchсжа́томсжа́томсжа́тойсжа́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сжа́тый

Đồng nghĩa

Họ từ của сжа́тый

Câu ví dụ với сжа́тый

  • Нельзя пожать руку со сжатым кулаком. Khi bắt tay ai không được nắm chặt quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026436

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сжатый nghĩa là gì?

сжатый (tính từ) nghĩa là nén, ép, rút gọn, ngắn gọn.

сжатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сжа́тый (phiên âm Latinh sžátyj, IPA [ˈʐːatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.