сза́ди
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
szádi[ˈzːadʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сза́ди chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сза́ди nghĩa là sau.
Nghĩa của сза́ди
Giới từ
- Sau.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сза́ди
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сзади nghĩa là gì?
сзади (giới từ) nghĩa là sau.
сзади đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сза́ди (phiên âm Latinh szádi, IPA [ˈzːadʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.