TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сиби́рский

sibírskij[sʲɪˈbʲirskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сиби́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сиби́рский nghĩa là xi-bê-ri.

Nghĩa của сиби́рский

Tính từ

  1. Thuộc về xi-bi-ri, Xi-bê-ri; Tây-bá-lợi-á ((cũ)).
    • сиби́рская я́зва(y học) bệnh than, bệnh nhiệt thán, thán thư, nhọt nhiều đầu, nhọt độc, hậu bối

Biến cách của сиби́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсиби́рскийсиби́рскоесиби́рскаясиби́рские
Sinh cáchсиби́рскогосиби́рскогосиби́рскойсиби́рских
Tặng cáchсиби́рскомусиби́рскомусиби́рскойсиби́рским
Đối cáchсиби́рский / сиби́рскогосиби́рскоесиби́рскуюсиби́рские / сиби́рских
Công cụ cáchсиби́рскимсиби́рскимсиби́рскойсиби́рскими
Giới cáchсиби́рскомсиби́рскомсиби́рскойсиби́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сибирский nghĩa là gì?

сибирский (tính từ) nghĩa là xi-bê-ri.

сибирский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сиби́рский (phiên âm Latinh sibírskij, IPA [sʲɪˈbʲirskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.