сиби́рский
Dấu sắc trên сиби́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сиби́рский nghĩa là xi-bê-ri.
Nghĩa của сиби́рский
Tính từ
- Thuộc về xi-bi-ri, Xi-bê-ri; Tây-bá-lợi-á ((cũ)).
- сиби́рская я́зва(y học) bệnh than, bệnh nhiệt thán, thán thư, nhọt nhiều đầu, nhọt độc, hậu bối
Biến cách của сиби́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сиби́рский | сиби́рское | сиби́рская | сиби́рские |
| Sinh cách | сиби́рского | сиби́рского | сиби́рской | сиби́рских |
| Tặng cách | сиби́рскому | сиби́рскому | сиби́рской | сиби́рским |
| Đối cách | сиби́рский / сиби́рского | сиби́рское | сиби́рскую | сиби́рские / сиби́рских |
| Công cụ cách | сиби́рским | сиби́рским | сиби́рской | сиби́рскими |
| Giới cách | сиби́рском | сиби́рском | сиби́рской | сиби́рских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сибирский nghĩa là gì?
сибирский (tính từ) nghĩa là xi-bê-ri.
сибирский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сиби́рский (phiên âm Latinh sibírskij, IPA [sʲɪˈbʲirskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.