си́блинг
Dấu sắc trên си́блинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́блинг nghĩa là anh chị em.
Nghĩa của си́блинг
Danh từ
- Anh chị em.
Biến cách của си́блинг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | си́блинг | си́блинги |
| Sinh cách кого? чего? | си́блинга | си́блингов |
| Tặng cách кому? чему? | си́блингу | си́блингам |
| Đối cách кого? что? | си́блинга | си́блингов |
| Công cụ cách кем? чем? | си́блингом | си́блингами |
| Giới cách о ком? о чём? | си́блинге | си́блингах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сиблинг nghĩa là gì?
сиблинг (danh từ) nghĩa là anh chị em.
сиблинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́блинг (phiên âm Latinh síbling, IPA [ˈsʲiblʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.