TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сиг

giống đựcđộng vật
sig[sʲik] giọng máy của trình duyệt

сиг nghĩa là con cá hồi trắng.

Nghĩa của сиг

Danh từ

  1. Con cá hồi trắng (Coregonus lavaretus).

Biến cách của сиг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?си́гсиги́
Sinh cách кого? чего?сига́сиго́в
Tặng cách кому? чему?сигу́сига́м
Đối cách кого? что?сига́сиго́в
Công cụ cách кем? чем?сиго́мсига́ми
Giới cách о ком? о чём?сиге́сига́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

сиг nghĩa là gì?

сиг (danh từ) nghĩa là con cá hồi trắng.

сиг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сиг (phiên âm Latinh sig, IPA [sʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.