сиг
giống đựcđộng vật
sig[sʲik]
giọng máy của trình duyệt
сиг nghĩa là con cá hồi trắng.
Nghĩa của сиг
Danh từ
- Con cá hồi trắng (Coregonus lavaretus).
Biến cách của сиг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | си́г | сиги́ |
| Sinh cách кого? чего? | сига́ | сиго́в |
| Tặng cách кому? чему? | сигу́ | сига́м |
| Đối cách кого? что? | сига́ | сиго́в |
| Công cụ cách кем? чем? | сиго́м | сига́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сиге́ | сига́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сиг nghĩa là gì?
сиг (danh từ) nghĩa là con cá hồi trắng.
сиг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сиг (phiên âm Latinh sig, IPA [sʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.