сигаре́та
Dấu sắc trên сигаре́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сигаре́та nghĩa là điếu thuốc, thuốc điếu.
Nghĩa của сигаре́та
Danh từ
- Điếu thuốc, thuốc điếu; điếu ((viết tắt)).
Biến cách của сигаре́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сигаре́та | сигаре́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сигаре́ты | сигаре́т |
| Tặng cách кому? чему? | сигаре́те | сигаре́там |
| Đối cách кого? что? | сигаре́ту | сигаре́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | сигаре́той | сигаре́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сигаре́те | сигаре́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сигаре́та
- Она курит по 20 сигарет в день. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381016
- Она выкуривает по 20 сигарет в день. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6826527
- Мой отец выкуривает пачку сигарет в день. Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1728418
- Бросьте вашу сигарету. Здесь курить не разрешается. Bỏ thuốc ra đi. Không được hút thuốc ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1895354
- Она выкуривает по двадцать сигарет в день. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834464
- Он попросил сигарету. Anh ấy xin một điếu thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4756198
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сигарета nghĩa là gì?
сигарета (danh từ) nghĩa là điếu thuốc, thuốc điếu.
сигарета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сигаре́та (phiên âm Latinh sigaréta, IPA [sʲɪɡɐˈrʲetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.