сигна́л
Dấu sắc trên сигна́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сигна́л nghĩa là tín hiệu, dấu hiệu, hiệu lệnh.
Nghĩa của сигна́л
Danh từ
- условный знак Tín hiệu, dấu hiệu, ám hiệu, hiệu.
- для распоряжения, команды тж. Hiệu lệnh; (nghĩa bóng) dấu hiệu, điều báo trước.
- сигна́л бе́дствияtín hiệu tai nạn
- сигна́л возду́шной трево́гиtín hiệu báo động máy bay, hiệu báo động phòng không
- сигна́лы то́чного вре́мениtín hiệu giờ chính xác
- светово́й сигна́лtín hiệu ánh sáng
- дать сигна́лra hiệu, báo hiệu, làm hiệu, phát tín hiệu, đánh tín hiệu, truyền tín hiệu
- nghĩa bóng сообщение, предупреждение Tin báo, [điều] thông báo, báo trước, báo tin.
- прислу́шиваться к сигна́лам с местlắng nghe những tin báo (những điều thông báo, những điều báo trước) từ các địa phương
Biến cách của сигна́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сигна́л | сигна́лы |
| Sinh cách кого? чего? | сигна́ла | сигна́лов |
| Tặng cách кому? чему? | сигна́лу | сигна́лам |
| Đối cách кого? что? | сигна́л | сигна́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | сигна́лом | сигна́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | сигна́ле | сигна́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сигна́л
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với сигна́л
- Сигнал светофора сменился на красный. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445710
- Сначала загорается жёлтый сигнал светофора, а затем красный. Đầu tiên đèn giao thông chuyển vàng, rồi đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11471463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сигнал nghĩa là gì?
сигнал (danh từ) nghĩa là tín hiệu, dấu hiệu, hiệu lệnh.
сигнал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сигна́л (phiên âm Latinh signál, IPA [sʲɪɡˈnaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.