TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сигнализи́ровать

hai thể
signalizírovatʹ[sʲɪɡnəlʲɪˈzʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сигнализи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сигнализи́ровать nghĩa là ra hiệu, báo hiệu.

Nghĩa của сигнализи́ровать

Động từ

  1. Ra hiệu, báo hiệu, làm hiệu, phát tín hiệu, đánh tín hiệu, truyền tín hiệu.
    • перен.báo hiệu, báo trước, báo tin, báo

Cặp thể của сигнализи́ровать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сигнализи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ясигнализи́руюсигнализи́рую
тысигнализи́руешьсигнализи́руешь
он / она́ / оно́сигнализи́руетсигнализи́рует
мысигнализи́руемсигнализи́руем
высигнализи́руетесигнализи́руете
они́сигнализи́руютсигнализи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)сигнализи́ровал
Giống cái (она́)сигнализи́ровала
Giống trung (оно́)сигнализи́ровало
Số nhiều (они́)сигнализи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сигнализи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сигнализи́руйте

Họ từ của сигнализи́ровать

Câu hỏi thường gặp

сигнализировать nghĩa là gì?

сигнализировать (động từ) nghĩa là ra hiệu, báo hiệu.

сигнализировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сигнализи́ровать (phiên âm Latinh signalizírovatʹ, IPA [sʲɪɡnəlʲɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.