сигна́льный
Dấu sắc trên сигна́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сигна́льный nghĩa là dấu hiệu, ám hiệu.
Nghĩa của сигна́льный
Tính từ
- Thuộc về tín hiệu, dấu hiệu, ám hiệu, hiệu.
- сигнальный вы́стрелphát súng hiệu, súng lệnh
- сигна́льные раке́ты[những] pháo hiệu, đèn dù tín hiệu
- втора́я сигна́льная систе́ма(sinh lý) hệ [thống] tín hiệu thứ hai
- сигнальный экземпля́р(in ấn) bản in mẫu, bản mẫu
Biến cách của сигна́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сигна́льный | сигна́льное | сигна́льная | сигна́льные |
| Sinh cách | сигна́льного | сигна́льного | сигна́льной | сигна́льных |
| Tặng cách | сигна́льному | сигна́льному | сигна́льной | сигна́льным |
| Đối cách | сигна́льный / сигна́льного | сигна́льное | сигна́льную | сигна́льные / сигна́льных |
| Công cụ cách | сигна́льным | сигна́льным | сигна́льной | сигна́льными |
| Giới cách | сигна́льном | сигна́льном | сигна́льной | сигна́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сигнальный nghĩa là gì?
сигнальный (tính từ) nghĩa là dấu hiệu, ám hiệu.
сигнальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сигна́льный (phiên âm Latinh signálʹnyj, IPA [sʲɪɡˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.