TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сигна́льный

signálʹnyj[sʲɪɡˈnalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сигна́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сигна́льный nghĩa là dấu hiệu, ám hiệu.

Nghĩa của сигна́льный

Tính từ

  1. Thuộc về tín hiệu, dấu hiệu, ám hiệu, hiệu.
    • сигнальный вы́стрелphát súng hiệu, súng lệnh
    • сигна́льные раке́ты[những] pháo hiệu, đèn dù tín hiệu
    • втора́я сигна́льная систе́ма(sinh lý) hệ [thống] tín hiệu thứ hai
    • сигнальный экземпля́р(in ấn) bản in mẫu, bản mẫu

Biến cách của сигна́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсигна́льныйсигна́льноесигна́льнаясигна́льные
Sinh cáchсигна́льногосигна́льногосигна́льнойсигна́льных
Tặng cáchсигна́льномусигна́льномусигна́льнойсигна́льным
Đối cáchсигна́льный / сигна́льногосигна́льноесигна́льнуюсигна́льные / сигна́льных
Công cụ cáchсигна́льнымсигна́льнымсигна́льнойсигна́льными
Giới cáchсигна́льномсигна́льномсигна́льнойсигна́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сигнальный nghĩa là gì?

сигнальный (tính từ) nghĩa là dấu hiệu, ám hiệu.

сигнальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сигна́льный (phiên âm Latinh signálʹnyj, IPA [sʲɪɡˈnalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.