Си́дней
giống đựcbất động vật
Sídnɛj[ˈsʲidnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Си́дней chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Си́дней nghĩa là xích-ni.
Nghĩa của Си́дней
Danh từ riêng
- Xích-ni.
Biến cách của Си́дней (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Си́дней |
| Sinh cách кого? чего? | Си́днея |
| Tặng cách кому? чему? | Си́днею |
| Đối cách кого? что? | Си́дней |
| Công cụ cách кем? чем? | Си́днеем |
| Giới cách о ком? о чём? | Си́днее |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Сидней nghĩa là gì?
Сидней (danh từ riêng) nghĩa là xích-ni.
Сидней đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Си́дней (phiên âm Latinh Sídnɛj, IPA [ˈsʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.