сидр
giống đựcbất động vật
sidr[ˈsʲid(ə)r]
giọng máy của trình duyệt
сидр nghĩa là rượu xít, rượu tần.
Nghĩa của сидр
Danh từ
- Rượu xít, rượu tần.
Biến cách của сидр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | си́др | си́дры |
| Sinh cách кого? чего? | си́дра | си́дров |
| Tặng cách кому? чему? | си́дру | си́драм |
| Đối cách кого? что? | си́др | си́дры |
| Công cụ cách кем? чем? | си́дром | си́драми |
| Giới cách о ком? о чём? | си́дре | си́драх |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сидр nghĩa là gì?
сидр (danh từ) nghĩa là rượu xít, rượu tần.
сидр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сидр (phiên âm Latinh sidr, IPA [ˈsʲid(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.