TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сидр

giống đựcbất động vật
sidr[ˈsʲid(ə)r] giọng máy của trình duyệt

сидр nghĩa là rượu xít, rượu tần.

Nghĩa của сидр

Danh từ

  1. Rượu xít, rượu tần.

Biến cách của сидр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?си́дрси́дры
Sinh cách кого? чего?си́драси́дров
Tặng cách кому? чему?си́друси́драм
Đối cách кого? что?си́дрси́дры
Công cụ cách кем? чем?си́дромси́драми
Giới cách о ком? о чём?си́дреси́драх

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сидр nghĩa là gì?

сидр (danh từ) nghĩa là rượu xít, rượu tần.

сидр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сидр (phiên âm Latinh sidr, IPA [ˈsʲid(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.