TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

силлаби́ческий

sillabíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên силлаби́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

силлаби́ческий nghĩa là theo âm tiết.

Nghĩa của силлаби́ческий

Tính từ

  1. Theo âm tiết.

Biến cách của силлаби́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсиллаби́ческийсиллаби́ческоесиллаби́ческаясиллаби́ческие
Sinh cáchсиллаби́ческогосиллаби́ческогосиллаби́ческойсиллаби́ческих
Tặng cáchсиллаби́ческомусиллаби́ческомусиллаби́ческойсиллаби́ческим
Đối cáchсиллаби́ческийсиллаби́ческоесиллаби́ческуюсиллаби́ческие
Công cụ cáchсиллаби́ческимсиллаби́ческимсиллаби́ческойсиллаби́ческими
Giới cáchсиллаби́ческомсиллаби́ческомсиллаби́ческойсиллаби́ческих
Dạng ngắn*силлаби́ческ*силлаби́ческо*силлаби́ческасиллаби́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

силлабический nghĩa là gì?

силлабический (tính từ) nghĩa là theo âm tiết.

силлабический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là силлаби́ческий (phiên âm Latinh sillabíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.