силлаби́ческий
Dấu sắc trên силлаби́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
силлаби́ческий nghĩa là theo âm tiết.
Nghĩa của силлаби́ческий
Tính từ
- Theo âm tiết.
Biến cách của силлаби́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | силлаби́ческий | силлаби́ческое | силлаби́ческая | силлаби́ческие |
| Sinh cách | силлаби́ческого | силлаби́ческого | силлаби́ческой | силлаби́ческих |
| Tặng cách | силлаби́ческому | силлаби́ческому | силлаби́ческой | силлаби́ческим |
| Đối cách | силлаби́ческий | силлаби́ческое | силлаби́ческую | силлаби́ческие |
| Công cụ cách | силлаби́ческим | силлаби́ческим | силлаби́ческой | силлаби́ческими |
| Giới cách | силлаби́ческом | силлаби́ческом | силлаби́ческой | силлаби́ческих |
| Dạng ngắn | *силлаби́ческ | *силлаби́ческо | *силлаби́ческа | силлаби́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
силлабический nghĩa là gì?
силлабический (tính từ) nghĩa là theo âm tiết.
силлабический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là силлаби́ческий (phiên âm Latinh sillabíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.