TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

силово́й

silovój[sʲɪɫɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên силово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

силово́й nghĩa là phát lực, phát điện.

Nghĩa của силово́й

Tính từ

  1. Thuộc về lực, phát lực, phát điện, động lực, điện năng.
    • силова́я ста́нцияtrạm điện [lực], trạm phát điện, trạm động lực
  2. thể thao [có dùng] sức mạnh, thế lực, cường lực.
    • силовы́е упражне́нияnhững bài tập có dùng sức mạnh, những bài tập thể lực
    • силовой приёмthủ pháp thể lực, miếng cường lực

Biến cách của силово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсилово́йсилово́есилова́ясиловы́е
Sinh cáchсилово́госилово́госилово́йсиловы́х
Tặng cáchсилово́мусилово́мусилово́йсиловы́м
Đối cáchсилово́й / силово́госилово́есилову́юсиловы́е / силовы́х
Công cụ cáchсиловы́мсиловы́мсилово́йсиловы́ми
Giới cáchсилово́мсилово́мсилово́йсиловы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

силовой nghĩa là gì?

силовой (tính từ) nghĩa là phát lực, phát điện.

силовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là силово́й (phiên âm Latinh silovój, IPA [sʲɪɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.