силово́й
Dấu sắc trên силово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
силово́й nghĩa là phát lực, phát điện.
Nghĩa của силово́й
Tính từ
- Thuộc về lực, phát lực, phát điện, động lực, điện năng.
- силова́я ста́нцияtrạm điện [lực], trạm phát điện, trạm động lực
- thể thao [có dùng] sức mạnh, thế lực, cường lực.
- силовы́е упражне́нияnhững bài tập có dùng sức mạnh, những bài tập thể lực
- силовой приёмthủ pháp thể lực, miếng cường lực
Biến cách của силово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | силово́й | силово́е | силова́я | силовы́е |
| Sinh cách | силово́го | силово́го | силово́й | силовы́х |
| Tặng cách | силово́му | силово́му | силово́й | силовы́м |
| Đối cách | силово́й / силово́го | силово́е | силову́ю | силовы́е / силовы́х |
| Công cụ cách | силовы́м | силовы́м | силово́й | силовы́ми |
| Giới cách | силово́м | силово́м | силово́й | силовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
силовой nghĩa là gì?
силовой (tính từ) nghĩa là phát lực, phát điện.
силовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là силово́й (phiên âm Latinh silovój, IPA [sʲɪɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.