силлоги́зм
Dấu sắc trên силлоги́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
силлоги́зм nghĩa là tam đoạn luận, luận ba đoạn.
Nghĩa của силлоги́зм
Danh từ
- Tam đoạn luận, luận ba đoạn.
Biến cách của силлоги́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | силлоги́зм | силлоги́змы |
| Sinh cách кого? чего? | силлоги́зма | силлоги́змов |
| Tặng cách кому? чему? | силлоги́зму | силлоги́змам |
| Đối cách кого? что? | силлоги́зм | силлоги́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | силлоги́змом | силлоги́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | силлоги́зме | силлоги́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
силлогизм nghĩa là gì?
силлогизм (danh từ) nghĩa là tam đoạn luận, luận ba đoạn.
силлогизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là силлоги́зм (phiên âm Latinh sillogízm, IPA [sʲɪɫɐˈɡʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.