си́лос
Dấu sắc trên си́лос chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́лос nghĩa là thức ăn ủ chua, thức ăn ủ tươi.
Nghĩa của си́лос
Danh từ
- корм для скота Thức ăn ủ chua, thức ăn ủ tươi.
Biến cách của си́лос (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | си́лос | си́лосы |
| Sinh cách кого? чего? | си́лоса | си́лосов |
| Tặng cách кому? чему? | си́лосу | си́лосам |
| Đối cách кого? что? | си́лос | си́лосы |
| Công cụ cách кем? чем? | си́лосом | си́лосами |
| Giới cách о ком? о чём? | си́лосе | си́лосах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
силос nghĩa là gì?
силос (danh từ) nghĩa là thức ăn ủ chua, thức ăn ủ tươi.
силос đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́лос (phiên âm Latinh sílos, IPA [ˈsʲiɫəs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.