си́лосный
sílosnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên си́лосный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́лосный nghĩa là thức ăn ủ tươi.
Nghĩa của си́лосный
Tính từ
- Thuộc về thức ăn ủ chua, thức ăn ủ tươi.
- си́лосные корма́thức ăn ủ chua (ủ tươi)
- си́лосная я́маhố ủ, hố ủ chua (ủ tươi)
Biến cách của си́лосный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | си́лосный | си́лосное | си́лосная | си́лосные |
| Sinh cách | си́лосного | си́лосного | си́лосной | си́лосных |
| Tặng cách | си́лосному | си́лосному | си́лосной | си́лосным |
| Đối cách | си́лосный | си́лосное | си́лосную | си́лосные |
| Công cụ cách | си́лосным | си́лосным | си́лосной | си́лосными |
| Giới cách | си́лосном | си́лосном | си́лосной | си́лосных |
| Dạng ngắn | си́лосен | си́лосно | си́лосна | си́лосны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
силосный nghĩa là gì?
силосный (tính từ) nghĩa là thức ăn ủ tươi.
силосный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́лосный (phiên âm Latinh sílosnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.