TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

си́лосный

sílosnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên си́лосный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

си́лосный nghĩa là thức ăn ủ tươi.

Nghĩa của си́лосный

Tính từ

  1. Thuộc về thức ăn ủ chua, thức ăn ủ tươi.
    • си́лосные корма́thức ăn ủ chua (ủ tươi)
    • си́лосная я́маhố ủ, hố ủ chua (ủ tươi)

Biến cách của си́лосный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchси́лосныйси́лосноеси́лоснаяси́лосные
Sinh cáchси́лосногоси́лосногоси́лоснойси́лосных
Tặng cáchси́лосномуси́лосномуси́лоснойси́лосным
Đối cáchси́лосныйси́лосноеси́лоснуюси́лосные
Công cụ cáchси́лоснымси́лоснымси́лоснойси́лосными
Giới cáchси́лосномси́лосномси́лоснойси́лосных
Dạng ngắnси́лосенси́лосноси́лоснаси́лосны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

силосный nghĩa là gì?

силосный (tính từ) nghĩa là thức ăn ủ tươi.

силосный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là си́лосный (phiên âm Latinh sílosnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.