TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

силосова́ть

thể chưa hoàn thành
silosovátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên силосова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

силосова́ть nghĩa là ủ chua, ủ tươi.

Nghĩa của силосова́ть

Động từ

  1. Ủ chua, ủ tươi; ủ ((viết tắt)). + đối cách

Cặp thể của силосова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ силосова́ть

NgôiHiện tại
ясилосу́ю
тысилосу́ешь
он / она́ / оно́силосу́ет
мысилосу́ем
высилосу́ете
они́силосу́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + силосовать.

Quá khứ

Giống đực (он)силосова́л
Giống cái (она́)силосова́ла
Giống trung (оно́)силосова́ло
Số nhiều (они́)силосова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)силосу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)силосу́йте

Câu hỏi thường gặp

силосовать nghĩa là gì?

силосовать (động từ) nghĩa là ủ chua, ủ tươi.

силосовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là силосова́ть (phiên âm Latinh silosovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.