силосоре́зка
Dấu sắc trên силосоре́зка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
силосоре́зка nghĩa là Cái máy cắt thức ăn để ủ.
Nghĩa của силосоре́зка
Danh từ
- Cái máy cắt thức ăn để ủ.
Biến cách của силосоре́зка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | силосоре́зка | силосоре́зки |
| Sinh cách кого? чего? | силосоре́зки | силосоре́зок |
| Tặng cách кому? чему? | силосоре́зке | силосоре́зкам |
| Đối cách кого? что? | силосоре́зку | силосоре́зки |
| Công cụ cách кем? чем? | силосоре́зкой | силосоре́зками |
| Giới cách о ком? о чём? | силосоре́зке | силосоре́зках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
силосорезка nghĩa là gì?
силосорезка (danh từ) nghĩa là Cái máy cắt thức ăn để ủ.
силосорезка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là силосоре́зка (phiên âm Latinh silosorézka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.