TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

символзировать

thể chưa hoàn thành
simvolzirovatʹ giọng máy của trình duyệt

символзировать nghĩa là tượng trưng.

Nghĩa của символзировать

Động từ

  1. Tượng trưng. + đối cách

Câu hỏi thường gặp

символзировать nghĩa là gì?

символзировать (động từ) nghĩa là tượng trưng.

символзировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là символзировать (phiên âm Latinh simvolzirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.