TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

символи́ческий

simvolíčeskij[sʲɪmvɐˈlʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên символи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

символи́ческий nghĩa là tượng trưng.

Nghĩa của символи́ческий

Tính từ

  1. [Là, có tính chất] tượng trưng.
    • лит., иск.tượng trưng chủ nghĩa, [thuộc về] chủ nghĩa tượng trưng

Biến cách của символи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсимволи́ческийсимволи́ческоесимволи́ческаясимволи́ческие
Sinh cáchсимволи́ческогосимволи́ческогосимволи́ческойсимволи́ческих
Tặng cáchсимволи́ческомусимволи́ческомусимволи́ческойсимволи́ческим
Đối cáchсимволи́ческий / символи́ческогосимволи́ческоесимволи́ческуюсимволи́ческие / символи́ческих
Công cụ cáchсимволи́ческимсимволи́ческимсимволи́ческойсимволи́ческими
Giới cáchсимволи́ческомсимволи́ческомсимволи́ческойсимволи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

символический nghĩa là gì?

символический (tính từ) nghĩa là tượng trưng.

символический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là символи́ческий (phiên âm Latinh simvolíčeskij, IPA [sʲɪmvɐˈlʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.