символи́ческий
Dấu sắc trên символи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
символи́ческий nghĩa là tượng trưng.
Nghĩa của символи́ческий
Tính từ
- [Là, có tính chất] tượng trưng.
- лит., иск.tượng trưng chủ nghĩa, [thuộc về] chủ nghĩa tượng trưng
Biến cách của символи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | символи́ческий | символи́ческое | символи́ческая | символи́ческие |
| Sinh cách | символи́ческого | символи́ческого | символи́ческой | символи́ческих |
| Tặng cách | символи́ческому | символи́ческому | символи́ческой | символи́ческим |
| Đối cách | символи́ческий / символи́ческого | символи́ческое | символи́ческую | символи́ческие / символи́ческих |
| Công cụ cách | символи́ческим | символи́ческим | символи́ческой | символи́ческими |
| Giới cách | символи́ческом | символи́ческом | символи́ческой | символи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
символический nghĩa là gì?
символический (tính từ) nghĩa là tượng trưng.
символический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là символи́ческий (phiên âm Latinh simvolíčeskij, IPA [sʲɪmvɐˈlʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.