символи́зм
Dấu sắc trên символи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
символи́зм nghĩa là chủ nghĩa tượng trưng.
Nghĩa của символи́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa tượng trưng.
Biến cách của символи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | символи́зм | символи́змы |
| Sinh cách кого? чего? | символи́зма | символи́змов |
| Tặng cách кому? чему? | символи́зму | символи́змам |
| Đối cách кого? что? | символи́зм | символи́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | символи́змом | символи́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | символи́зме | символи́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
символизм nghĩa là gì?
символизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa tượng trưng.
символизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là символи́зм (phiên âm Latinh simvolízm, IPA [sʲɪmvɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.