TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

симпати́чный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
simpatíčnyj[sʲɪmpɐˈtʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên симпати́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

симпати́чный nghĩa là dễ thương, dễ mến.

Nghĩa của симпати́чный

Tính từ

  1. Dễ thương, dễ mến, đáng yêu, khả ái, dễ được cảm tình, dễ được thiện cảm.

Biến cách của симпати́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсимпати́чныйсимпати́чноесимпати́чнаясимпати́чные
Sinh cáchсимпати́чногосимпати́чногосимпати́чнойсимпати́чных
Tặng cáchсимпати́чномусимпати́чномусимпати́чнойсимпати́чным
Đối cáchсимпати́чный / симпати́чногосимпати́чноесимпати́чнуюсимпати́чные / симпати́чных
Công cụ cáchсимпати́чнымсимпати́чнымсимпати́чнойсимпати́чными
Giới cáchсимпати́чномсимпати́чномсимпати́чнойсимпати́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của симпати́чный

So sánh hơn(по)симпати́чнее
So sánh nhất(наи)симпати́чнейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với симпати́чный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với симпати́чный

  • Они оба очень симпатичные. Cả hai đều rất dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1618348
  • Если бы её нос был чуть короче, она была бы вполне симпатичной. Nếu mũi của cô ngắn hơn một chút, cô sẽ khá đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498678

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

симпатичный nghĩa là gì?

симпатичный (tính từ) nghĩa là dễ thương, dễ mến.

симпатичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là симпати́чный (phiên âm Latinh simpatíčnyj, IPA [sʲɪmpɐˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.