симпати́чный
Dấu sắc trên симпати́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
симпати́чный nghĩa là dễ thương, dễ mến.
Nghĩa của симпати́чный
Tính từ
- Dễ thương, dễ mến, đáng yêu, khả ái, dễ được cảm tình, dễ được thiện cảm.
Biến cách của симпати́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | симпати́чный | симпати́чное | симпати́чная | симпати́чные |
| Sinh cách | симпати́чного | симпати́чного | симпати́чной | симпати́чных |
| Tặng cách | симпати́чному | симпати́чному | симпати́чной | симпати́чным |
| Đối cách | симпати́чный / симпати́чного | симпати́чное | симпати́чную | симпати́чные / симпати́чных |
| Công cụ cách | симпати́чным | симпати́чным | симпати́чной | симпати́чными |
| Giới cách | симпати́чном | симпати́чном | симпати́чной | симпати́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của симпати́чный
| So sánh hơn | (по)симпати́чнее |
| So sánh nhất | (наи)симпати́чнейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với симпати́чный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với симпати́чный
- Они оба очень симпатичные. Cả hai đều rất dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1618348
- Если бы её нос был чуть короче, она была бы вполне симпатичной. Nếu mũi của cô ngắn hơn một chút, cô sẽ khá đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #498678
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
симпатичный nghĩa là gì?
симпатичный (tính từ) nghĩa là dễ thương, dễ mến.
симпатичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là симпати́чный (phiên âm Latinh simpatíčnyj, IPA [sʲɪmpɐˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.