си́мка
giống cáibất động vật
símka[ˈsʲimkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên си́мка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́мка nghĩa là thẻ sim.
Nghĩa của си́мка
Danh từ
- Thẻ sim.
Biến cách của си́мка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | си́мка | си́мки |
| Sinh cách кого? чего? | си́мки | си́мок |
| Tặng cách кому? чему? | си́мке | си́мкам |
| Đối cách кого? что? | си́мку | си́мки |
| Công cụ cách кем? чем? | си́мкой | си́мками |
| Giới cách о ком? о чём? | си́мке | си́мках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
симка nghĩa là gì?
симка (danh từ) nghĩa là thẻ sim.
симка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́мка (phiên âm Latinh símka, IPA [ˈsʲimkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.