симлировать
thể chưa hoàn thành
simlirovatʹ
giọng máy của trình duyệt
симлировать nghĩa là vờ, giả vờ.
Nghĩa của симлировать
Động từ
- Vờ, giả vờ, giả đò, giả cách, giả tảng, giả bộ. + đối cách
- симли́ровать боле́зньvờ (giả vờ, giả đò, giả cách, giả tảng, giả bộ) ốm
- симли́ровать глухоту́vờ (giả vờ, giả đò, giả cách, giả tảng, giả bộ) điếc
Câu hỏi thường gặp
симлировать nghĩa là gì?
симлировать (động từ) nghĩa là vờ, giả vờ.
симлировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là симлировать (phiên âm Latinh simlirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.