симме́трия
Dấu sắc trên симме́трия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
симме́трия nghĩa là đối xứng, cân đối.
Nghĩa của симме́трия
Danh từ
- [Sự, tính, phép] đối xứng, cân đối.
Biến cách của симме́трия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | симме́трия | симме́трии |
| Sinh cách кого? чего? | симме́трии | симме́трий |
| Tặng cách кому? чему? | симме́трии | симме́триям |
| Đối cách кого? что? | симме́трию | симме́трии |
| Công cụ cách кем? чем? | симме́трией | симме́триями |
| Giới cách о ком? о чём? | симме́трии | симме́триях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
симметрия nghĩa là gì?
симметрия (danh từ) nghĩa là đối xứng, cân đối.
симметрия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là симме́трия (phiên âm Latinh simmétrija, IPA [sʲɪˈmʲetrʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.