симпо́зиум
Dấu sắc trên симпо́зиум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
симпо́зиум nghĩa là Cuộc hội nghị chuyên đề.
Nghĩa của симпо́зиум
Danh từ
- Cuộc hội nghị chuyên đề.
Biến cách của симпо́зиум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | симпо́зиум | симпо́зиумы |
| Sinh cách кого? чего? | симпо́зиума | симпо́зиумов |
| Tặng cách кому? чему? | симпо́зиуму | симпо́зиумам |
| Đối cách кого? что? | симпо́зиум | симпо́зиумы |
| Công cụ cách кем? чем? | симпо́зиумом | симпо́зиумами |
| Giới cách о ком? о чём? | симпо́зиуме | симпо́зиумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
симпозиум nghĩa là gì?
симпозиум (danh từ) nghĩa là Cuộc hội nghị chuyên đề.
симпозиум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là симпо́зиум (phiên âm Latinh simpózium, IPA [sʲɪmˈpozʲɪʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.