симпто́м
Dấu sắc trên симпто́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
симпто́м nghĩa là triệu chứng.
Nghĩa của симпто́м
Danh từ
- Triệu chứng; (признак (cũng)) tiên triệu, dấu hiệu báo trước, điều báo trước, triệu.
Biến cách của симпто́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | симпто́м | симпто́мы |
| Sinh cách кого? чего? | симпто́ма | симпто́мов |
| Tặng cách кому? чему? | симпто́му | симпто́мам |
| Đối cách кого? что? | симпто́м | симпто́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | симпто́мом | симпто́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | симпто́ме | симпто́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với симпто́м
Đồng nghĩa
Họ từ của симпто́м
Câu ví dụ với симпто́м
- Симптомы отмены тяжелее, чем я думал. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3673907
- Симптомы абстинентного синдрома тяжелее, чем я думал. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5458672
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
симптом nghĩa là gì?
симптом (danh từ) nghĩa là triệu chứng.
симптом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là симпто́м (phiên âm Latinh simptóm, IPA [sʲɪmpˈtom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.