TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

симптомати́чный

simptomatíčnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên симптомати́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

симптомати́чный nghĩa là Thuộc về triệu chứng; (являющийся симптомом) [là, có] triệu chứng, (показательный) tiêu biểu.

Nghĩa của симптомати́чный

Tính từ

  1. Thuộc về triệu chứng; (являющийся симптомом) [là, có] triệu chứng, (показательный) tiêu biểu.

Biến cách của симптомати́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсимптомати́чныйсимптомати́чноесимптомати́чнаясимптомати́чные
Sinh cáchсимптомати́чногосимптомати́чногосимптомати́чнойсимптомати́чных
Tặng cáchсимптомати́чномусимптомати́чномусимптомати́чнойсимптомати́чным
Đối cáchсимптомати́чныйсимптомати́чноесимптомати́чнуюсимптомати́чные
Công cụ cáchсимптомати́чнымсимптомати́чнымсимптомати́чнойсимптомати́чными
Giới cáchсимптомати́чномсимптомати́чномсимптомати́чнойсимптомати́чных
Dạng ngắnсимптомати́ченсимптомати́чносимптомати́чнасимптомати́чны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

симптоматичный nghĩa là gì?

симптоматичный (tính từ) nghĩa là Thuộc về triệu chứng; (являющийся симптомом) [là, có] triệu chứng, (показательный) tiêu biểu.

симптоматичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là симптомати́чный (phiên âm Latinh simptomatíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.