симули́ровать
hai thể
simulírovatʹ[sʲɪmʊˈlʲirəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên симули́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
симули́ровать nghĩa là vờ, giả vờ.
Nghĩa của симули́ровать
Động từ
- Vờ, giả vờ, giả đò, giả cách, giả tảng, giả bộ. + đối cách
- симули́ровать боле́зньvờ (giả vờ, giả đò, giả cách, giả tảng, giả bộ) ốm
- симули́ровать глухоту́vờ (giả vờ, giả đò, giả cách, giả tảng, giả bộ) điếc
Chia động từ симули́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | симули́рую | симули́рую |
| ты | симули́руешь | симули́руешь |
| он / она́ / оно́ | симули́рует | симули́рует |
| мы | симули́руем | симули́руем |
| вы | симули́руете | симули́руете |
| они́ | симули́руют | симули́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | симули́ровал |
| Giống cái (она́) | симули́ровала |
| Giống trung (оно́) | симули́ровало |
| Số nhiều (они́) | симули́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | симули́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | симули́руйте |
Họ từ của симули́ровать
Câu hỏi thường gặp
симулировать nghĩa là gì?
симулировать (động từ) nghĩa là vờ, giả vờ.
симулировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là симули́ровать (phiên âm Latinh simulírovatʹ, IPA [sʲɪmʊˈlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.