TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

симули́ровать

hai thể
simulírovatʹ[sʲɪmʊˈlʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên симули́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

симули́ровать nghĩa là vờ, giả vờ.

Nghĩa của симули́ровать

Động từ

  1. Vờ, giả vờ, giả đò, giả cách, giả tảng, giả bộ. + đối cách
    • симули́ровать боле́зньvờ (giả vờ, giả đò, giả cách, giả tảng, giả bộ) ốm
    • симули́ровать глухоту́vờ (giả vờ, giả đò, giả cách, giả tảng, giả bộ) điếc

Chia động từ симули́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
ясимули́руюсимули́рую
тысимули́руешьсимули́руешь
он / она́ / оно́симули́руетсимули́рует
мысимули́руемсимули́руем
высимули́руетесимули́руете
они́симули́руютсимули́руют

Quá khứ

Giống đực (он)симули́ровал
Giống cái (она́)симули́ровала
Giống trung (оно́)симули́ровало
Số nhiều (они́)симули́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)симули́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)симули́руйте

Họ từ của симули́ровать

Câu hỏi thường gặp

симулировать nghĩa là gì?

симулировать (động từ) nghĩa là vờ, giả vờ.

симулировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là симули́ровать (phiên âm Latinh simulírovatʹ, IPA [sʲɪmʊˈlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.