симуля́нт
Dấu sắc trên симуля́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
симуля́нт nghĩa là kẻ vờ vĩnh, người giả vờ.
Nghĩa của симуля́нт
Danh từ
- Kẻ vờ vĩnh, người giả vờ.
Biến cách của симуля́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | симуля́нт | симуля́нты |
| Sinh cách кого? чего? | симуля́нта | симуля́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | симуля́нту | симуля́нтам |
| Đối cách кого? что? | симуля́нта | симуля́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | симуля́нтом | симуля́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | симуля́нте | симуля́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
симулянт nghĩa là gì?
симулянт (danh từ) nghĩa là kẻ vờ vĩnh, người giả vờ.
симулянт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là симуля́нт (phiên âm Latinh simuljánt, IPA [sʲɪmʊˈlʲant]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.