TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

симфони́ческий

simfoníčeskij[sʲɪmfɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên симфони́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

симфони́ческий nghĩa là Thuộc về giao hưởng.

Nghĩa của симфони́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về giao hưởng.
    • симфонический орке́стрdàn nhạc giao hưởng
    • симфони́ческая му́зыка[âm] nhạc giao hưởng
    • симфонический конце́рт[buổi] hòa nhạc giao hưởng

Biến cách của симфони́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсимфони́ческийсимфони́ческоесимфони́ческаясимфони́ческие
Sinh cáchсимфони́ческогосимфони́ческогосимфони́ческойсимфони́ческих
Tặng cáchсимфони́ческомусимфони́ческомусимфони́ческойсимфони́ческим
Đối cáchсимфони́ческий / симфони́ческогосимфони́ческоесимфони́ческуюсимфони́ческие / симфони́ческих
Công cụ cáchсимфони́ческимсимфони́ческимсимфони́ческойсимфони́ческими
Giới cáchсимфони́ческомсимфони́ческомсимфони́ческойсимфони́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của симфони́ческий

Câu hỏi thường gặp

симфонический nghĩa là gì?

симфонический (tính từ) nghĩa là Thuộc về giao hưởng.

симфонический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là симфони́ческий (phiên âm Latinh simfoníčeskij, IPA [sʲɪmfɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.