симфони́ческий
Dấu sắc trên симфони́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
симфони́ческий nghĩa là Thuộc về giao hưởng.
Nghĩa của симфони́ческий
Tính từ
- Thuộc về giao hưởng.
- симфонический орке́стрdàn nhạc giao hưởng
- симфони́ческая му́зыка[âm] nhạc giao hưởng
- симфонический конце́рт[buổi] hòa nhạc giao hưởng
Biến cách của симфони́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | симфони́ческий | симфони́ческое | симфони́ческая | симфони́ческие |
| Sinh cách | симфони́ческого | симфони́ческого | симфони́ческой | симфони́ческих |
| Tặng cách | симфони́ческому | симфони́ческому | симфони́ческой | симфони́ческим |
| Đối cách | симфони́ческий / симфони́ческого | симфони́ческое | симфони́ческую | симфони́ческие / симфони́ческих |
| Công cụ cách | симфони́ческим | симфони́ческим | симфони́ческой | симфони́ческими |
| Giới cách | симфони́ческом | симфони́ческом | симфони́ческой | симфони́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của симфони́ческий
Câu hỏi thường gặp
симфонический nghĩa là gì?
симфонический (tính từ) nghĩa là Thuộc về giao hưởng.
симфонический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là симфони́ческий (phiên âm Latinh simfoníčeskij, IPA [sʲɪmfɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.