TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

симфо́ния

giống cáibất động vật
simfónija[sʲɪmˈfonʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên симфо́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

симфо́ния nghĩa là khúc giao hưởng.

Nghĩa của симфо́ния

Danh từ

  1. Khúc giao hưởng; (nghĩa bóng) (cũng) đại hợp xướng.
    • симфо́ния ля мажо́рkhúc giao hưởng la trưởng
    • шум реки́ и ве́тра слива́ется в своеобра́зную симфо́ниюtiếng sông chảy và tiếng gió thổi hòa lẫn nhau thành một khúc giao hưởng (đại hợp xướng) độc đáo

Biến cách của симфо́ния (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?симфо́ниясимфо́нии
Sinh cách кого? чего?симфо́ниисимфо́ний
Tặng cách кому? чему?симфо́ниисимфо́ниям
Đối cách кого? что?симфо́ниюсимфо́нии
Công cụ cách кем? чем?симфо́ниейсимфо́ниями
Giới cách о ком? о чём?симфо́ниисимфо́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

симфония nghĩa là gì?

симфония (danh từ) nghĩa là khúc giao hưởng.

симфония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là симфо́ния (phiên âm Latinh simfónija, IPA [sʲɪmˈfonʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.