симфо́ния
Dấu sắc trên симфо́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
симфо́ния nghĩa là khúc giao hưởng.
Nghĩa của симфо́ния
Danh từ
- Khúc giao hưởng; (nghĩa bóng) (cũng) đại hợp xướng.
- симфо́ния ля мажо́рkhúc giao hưởng la trưởng
- шум реки́ и ве́тра слива́ется в своеобра́зную симфо́ниюtiếng sông chảy và tiếng gió thổi hòa lẫn nhau thành một khúc giao hưởng (đại hợp xướng) độc đáo
Biến cách của симфо́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | симфо́ния | симфо́нии |
| Sinh cách кого? чего? | симфо́нии | симфо́ний |
| Tặng cách кому? чему? | симфо́нии | симфо́ниям |
| Đối cách кого? что? | симфо́нию | симфо́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | симфо́нией | симфо́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | симфо́нии | симфо́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
симфония nghĩa là gì?
симфония (danh từ) nghĩa là khúc giao hưởng.
симфония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là симфо́ния (phiên âm Latinh simfónija, IPA [sʲɪmˈfonʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.