синаго́га
Dấu sắc trên синаго́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
синаго́га nghĩa là thánh đường do- thái, nhà thờ do-thái.
Nghĩa của синаго́га
Danh từ
- Thánh đường Do- thái, nhà thờ Do-thái.
Biến cách của синаго́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | синаго́га | синаго́ги |
| Sinh cách кого? чего? | синаго́ги | синаго́г |
| Tặng cách кому? чему? | синаго́ге | синаго́гам |
| Đối cách кого? что? | синаго́гу | синаго́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | синаго́гой | синаго́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | синаго́ге | синаго́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
синагога nghĩa là gì?
синагога (danh từ) nghĩa là thánh đường do- thái, nhà thờ do-thái.
синагога đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синаго́га (phiên âm Latinh sinagóga, IPA [sʲɪnɐˈɡoɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.