си́напс
giống đựcbất động vật
sínaps[ˈsʲinəps]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên си́напс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́напс nghĩa là xináp.
Nghĩa của си́напс
Danh từ
- Xináp.
Biến cách của си́напс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | си́напс | си́напсы |
| Sinh cách кого? чего? | си́напса | си́напсов |
| Tặng cách кому? чему? | си́напсу | си́напсам |
| Đối cách кого? что? | си́напс | си́напсы |
| Công cụ cách кем? чем? | си́напсом | си́напсами |
| Giới cách о ком? о чём? | си́напсе | си́напсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
синапс nghĩa là gì?
синапс (danh từ) nghĩa là xináp.
синапс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́напс (phiên âm Latinh sínaps, IPA [ˈsʲinəps]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.