сингл
giống đựcbất động vật
singl[sʲinɡɫ]
giọng máy của trình duyệt
сингл nghĩa là đĩa đơn.
Nghĩa của сингл
Danh từ
- Đĩa đơn.
Biến cách của сингл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | си́нгл | си́нглы |
| Sinh cách кого? чего? | си́нгла | си́нглов |
| Tặng cách кому? чему? | си́нглу | си́нглам |
| Đối cách кого? что? | си́нгл | си́нглы |
| Công cụ cách кем? чем? | си́нглом | си́нглами |
| Giới cách о ком? о чём? | си́нгле | си́нглах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сингл nghĩa là gì?
сингл (danh từ) nghĩa là đĩa đơn.
сингл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сингл (phiên âm Latinh singl, IPA [sʲinɡɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.