TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сингл

giống đựcbất động vật
singl[sʲinɡɫ] giọng máy của trình duyệt

сингл nghĩa là đĩa đơn.

Nghĩa của сингл

Danh từ

  1. Đĩa đơn.

Biến cách của сингл (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?си́нглси́нглы
Sinh cách кого? чего?си́нгласи́нглов
Tặng cách кому? чему?си́нглуси́нглам
Đối cách кого? что?си́нглси́нглы
Công cụ cách кем? чем?си́нгломси́нглами
Giới cách о ком? о чём?си́нглеси́нглах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сингл nghĩa là gì?

сингл (danh từ) nghĩa là đĩa đơn.

сингл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сингл (phiên âm Latinh singl, IPA [sʲinɡɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.