сингуля́рность
Dấu sắc trên сингуля́рность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сингуля́рность nghĩa là điểm kì dị.
Nghĩa của сингуля́рность
Danh từ
- Điểm kì dị.
Biến cách của сингуля́рность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сингуля́рность | сингуля́рности |
| Sinh cách кого? чего? | сингуля́рности | сингуля́рностей |
| Tặng cách кому? чему? | сингуля́рности | сингуля́рностям |
| Đối cách кого? что? | сингуля́рность | сингуля́рности |
| Công cụ cách кем? чем? | сингуля́рностью | сингуля́рностями |
| Giới cách о ком? о чём? | сингуля́рности | сингуля́рностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сингулярность nghĩa là gì?
сингулярность (danh từ) nghĩa là điểm kì dị.
сингулярность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сингуля́рность (phiên âm Latinh singuljárnostʹ, IPA [sʲɪnɡʊˈlʲarnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.