синдикали́зм
Dấu sắc trên синдикали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
синдикали́зм nghĩa là chủ nghĩa công đoàn.
Nghĩa của синдикали́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa công đoàn.
Biến cách của синдикали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | синдикали́зм | синдикали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | синдикали́зма | синдикали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | синдикали́зму | синдикали́змам |
| Đối cách кого? что? | синдикали́зм | синдикали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | синдикали́змом | синдикали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | синдикали́зме | синдикали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
синдикализм nghĩa là gì?
синдикализм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa công đoàn.
синдикализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синдикали́зм (phiên âm Latinh sindikalízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.