синера́ма
giống cáibất động vật
sineráma
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên синера́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
синера́ма nghĩa là xinêrama.
Nghĩa của синера́ма
Danh từ
- Chiếu bóng màn ảnh rộng, xinêrama.
Biến cách của синера́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | синера́ма | синера́мы |
| Sinh cách кого? чего? | синера́мы | синера́м |
| Tặng cách кому? чему? | синера́ме | синера́мам |
| Đối cách кого? что? | синера́му | синера́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | синера́мой | синера́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | синера́ме | синера́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
синерама nghĩa là gì?
синерама (danh từ) nghĩa là xinêrama.
синерама đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синера́ма (phiên âm Latinh sineráma); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.