сино́ним
giống đựcbất động vật
sinónim[sʲɪˈnonʲɪm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сино́ним chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сино́ним nghĩa là từ đồng nghĩa.
Nghĩa của сино́ним
Danh từ
- Từ đồng nghĩa.
Biến cách của сино́ним (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сино́ним | сино́нимы |
| Sinh cách кого? чего? | сино́нима | сино́нимов |
| Tặng cách кому? чему? | сино́ниму | сино́нимам |
| Đối cách кого? что? | сино́ним | сино́нимы |
| Công cụ cách кем? чем? | сино́нимом | сино́нимами |
| Giới cách о ком? о чём? | сино́ниме | сино́нимах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
синоним nghĩa là gì?
синоним (danh từ) nghĩa là từ đồng nghĩa.
синоним đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сино́ним (phiên âm Latinh sinónim, IPA [sʲɪˈnonʲɪm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.