си́нтез
giống đựcbất động vật
síntɛz[ˈsʲintɨs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên си́нтез chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́нтез nghĩa là phép tổng hợp.
Nghĩa của си́нтез
Danh từ
- Phép tổng hợp; (соединение) tổng hợp, hợp đề.
- hóa học [sự] hóa hợp.
Biến cách của си́нтез (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | си́нтез | си́нтезы |
| Sinh cách кого? чего? | си́нтеза | си́нтезов |
| Tặng cách кому? чему? | си́нтезу | си́нтезам |
| Đối cách кого? что? | си́нтез | си́нтезы |
| Công cụ cách кем? чем? | си́нтезом | си́нтезами |
| Giới cách о ком? о чём? | си́нтезе | си́нтезах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với си́нтез
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
синтез nghĩa là gì?
синтез (danh từ) nghĩa là phép tổng hợp.
синтез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́нтез (phiên âm Latinh síntɛz, IPA [ˈsʲintɨs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.