TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

синоними́ческий

sinonimíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên синоними́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

синоними́ческий nghĩa là đồng nghĩa, cùng nghĩa.

Nghĩa của синоними́ческий

Tính từ

  1. Đồng nghĩa, cùng nghĩa.

Biến cách của синоними́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсиноними́ческийсиноними́ческоесиноними́ческаясиноними́ческие
Sinh cáchсиноними́ческогосиноними́ческогосиноними́ческойсиноними́ческих
Tặng cáchсиноними́ческомусиноними́ческомусиноними́ческойсиноними́ческим
Đối cáchсиноними́ческийсиноними́ческоесиноними́ческуюсиноними́ческие
Công cụ cáchсиноними́ческимсиноними́ческимсиноними́ческойсиноними́ческими
Giới cáchсиноними́ческомсиноними́ческомсиноними́ческойсиноними́ческих
Dạng ngắn*синоними́ческ*синоними́ческо*синоними́ческасиноними́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

синонимический nghĩa là gì?

синонимический (tính từ) nghĩa là đồng nghĩa, cùng nghĩa.

синонимический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là синоними́ческий (phiên âm Latinh sinonimíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.