сино́псис
giống đựcbất động vật
sinópsis[sʲɪˈnopsʲɪs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сино́псис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сино́псис nghĩa là tóm tắt.
Nghĩa của сино́псис
Danh từ
- Tóm tắt.
Biến cách của сино́псис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сино́псис | сино́псисы |
| Sinh cách кого? чего? | сино́псиса | сино́псисов |
| Tặng cách кому? чему? | сино́псису | сино́псисам |
| Đối cách кого? что? | сино́псис | сино́псисы |
| Công cụ cách кем? чем? | сино́псисом | сино́псисами |
| Giới cách о ком? о чём? | сино́псисе | сино́псисах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
синопсис nghĩa là gì?
синопсис (danh từ) nghĩa là tóm tắt.
синопсис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сино́псис (phiên âm Latinh sinópsis, IPA [sʲɪˈnopsʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.