сино́птик
Dấu sắc trên сино́птик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сино́птик nghĩa là nhà thời tiết học.
Nghĩa của сино́птик
Danh từ
- Nhà thời tiết học, chuyên viên dự báo thời tiết.
Biến cách của сино́птик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сино́птик | сино́птики |
| Sinh cách кого? чего? | сино́птика | сино́птиков |
| Tặng cách кому? чему? | сино́птику | сино́птикам |
| Đối cách кого? что? | сино́птика | сино́птиков |
| Công cụ cách кем? чем? | сино́птиком | сино́птиками |
| Giới cách о ком? о чём? | сино́птике | сино́птиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
синоптик nghĩa là gì?
синоптик (danh từ) nghĩa là nhà thời tiết học.
синоптик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сино́птик (phiên âm Latinh sinóptik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.