сино́птика
Dấu sắc trên сино́птика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сино́птика nghĩa là thời tiết học, dự báo thời tiết.
Nghĩa của сино́птика
Danh từ
- Thời tiết học, [môn] dự báo thời tiết.
Biến cách của сино́птика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сино́птика | сино́птики |
| Sinh cách кого? чего? | сино́птики | сино́птик |
| Tặng cách кому? чему? | сино́птике | сино́птикам |
| Đối cách кого? что? | сино́птику | сино́птики |
| Công cụ cách кем? чем? | сино́птикой | сино́птиками |
| Giới cách о ком? о чём? | сино́птике | сино́птиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
синоптика nghĩa là gì?
синоптика (danh từ) nghĩa là thời tiết học, dự báo thời tiết.
синоптика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сино́птика (phiên âm Latinh sinóptika, IPA [sʲɪˈnoptʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.