синофо́бия
Dấu sắc trên синофо́бия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
синофо́бия nghĩa là chủ nghĩa bài hoa.
Nghĩa của синофо́бия
Danh từ
- Chủ nghĩa bài trung quốc, chủ nghĩa bài hoa.
Biến cách của синофо́бия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | синофо́бия | синофо́бии |
| Sinh cách кого? чего? | синофо́бии | синофо́бий |
| Tặng cách кому? чему? | синофо́бии | синофо́биям |
| Đối cách кого? что? | синофо́бию | синофо́бии |
| Công cụ cách кем? чем? | синофо́бией | синофо́биями |
| Giới cách о ком? о чём? | синофо́бии | синофо́биях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
синофобия nghĩa là gì?
синофобия (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa bài hoa.
синофобия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синофо́бия (phiên âm Latinh sinofóbija, IPA [sʲɪnɐˈfobʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.