си́нтаксис
Dấu sắc trên си́нтаксис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́нтаксис nghĩa là cú pháp, cú pháp học.
Nghĩa của си́нтаксис
Danh từ
- Cú pháp, cú pháp học.
Biến cách của си́нтаксис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | си́нтаксис | си́нтаксисы |
| Sinh cách кого? чего? | си́нтаксиса | си́нтаксисов |
| Tặng cách кому? чему? | си́нтаксису | си́нтаксисам |
| Đối cách кого? что? | си́нтаксис | си́нтаксисы |
| Công cụ cách кем? чем? | си́нтаксисом | си́нтаксисами |
| Giới cách о ком? о чём? | си́нтаксисе | си́нтаксисах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
синтаксис nghĩa là gì?
синтаксис (danh từ) nghĩa là cú pháp, cú pháp học.
синтаксис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́нтаксис (phiên âm Latinh síntaksis, IPA [ˈsʲintəksʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.