TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

синтакси́ческий

sintaksíčeskij[sʲɪntɐkˈsʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên синтакси́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

синтакси́ческий nghĩa là cú pháp học.

Nghĩa của синтакси́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về cú pháp, cú pháp học.

Biến cách của синтакси́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсинтакси́ческийсинтакси́ческоесинтакси́ческаясинтакси́ческие
Sinh cáchсинтакси́ческогосинтакси́ческогосинтакси́ческойсинтакси́ческих
Tặng cáchсинтакси́ческомусинтакси́ческомусинтакси́ческойсинтакси́ческим
Đối cáchсинтакси́ческий / синтакси́ческогосинтакси́ческоесинтакси́ческуюсинтакси́ческие / синтакси́ческих
Công cụ cáchсинтакси́ческимсинтакси́ческимсинтакси́ческойсинтакси́ческими
Giới cáchсинтакси́ческомсинтакси́ческомсинтакси́ческойсинтакси́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

синтаксический nghĩa là gì?

синтаксический (tính từ) nghĩa là cú pháp học.

синтаксический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là синтакси́ческий (phiên âm Latinh sintaksíčeskij, IPA [sʲɪntɐkˈsʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.