синтеза́тор
Dấu sắc trên синтеза́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
синтеза́тор nghĩa là bộ tổng hợp.
Nghĩa của синтеза́тор
Danh từ
- Bộ tổng hợp.
Biến cách của синтеза́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | синтеза́тор | синтеза́торы |
| Sinh cách кого? чего? | синтеза́тора | синтеза́торов |
| Tặng cách кому? чему? | синтеза́тору | синтеза́торам |
| Đối cách кого? что? | синтеза́тор | синтеза́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | синтеза́тором | синтеза́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | синтеза́торе | синтеза́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
синтезатор nghĩa là gì?
синтезатор (danh từ) nghĩa là bộ tổng hợp.
синтезатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синтеза́тор (phiên âm Latinh sintɛzátor, IPA [sʲɪntɨˈzatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.