TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

синтети́ческий

sintɛtíčeskij[sʲɪntɨˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên синтети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

синтети́ческий nghĩa là theo phép tổng hợp.

Nghĩa của синтети́ческий

Tính từ

  1. Theo phép tổng hợp.
    • синтетический ме́тод иссле́дованияphương pháp tổng hợp trong việc nghiên cứu
  2. hóa học [bằng cách] hóa hợp, tổng hợp.
    • синтетический каучу́кcao su nhân tạo (tổng hợp)
    • синтети́ческое волокно́tơ nhân tạo, xơ tổng hợp
  3. ngôn ngữ học Tổng hợp.
    • синтети́ческие языки́[những] ngôn ngữ tổng hợp

Biến cách của синтети́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсинтети́ческийсинтети́ческоесинтети́ческаясинтети́ческие
Sinh cáchсинтети́ческогосинтети́ческогосинтети́ческойсинтети́ческих
Tặng cáchсинтети́ческомусинтети́ческомусинтети́ческойсинтети́ческим
Đối cáchсинтети́ческий / синтети́ческогосинтети́ческоесинтети́ческуюсинтети́ческие / синтети́ческих
Công cụ cáchсинтети́ческимсинтети́ческимсинтети́ческойсинтети́ческими
Giới cáchсинтети́ческомсинтети́ческомсинтети́ческойсинтети́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

синтетический nghĩa là gì?

синтетический (tính từ) nghĩa là theo phép tổng hợp.

синтетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là синтети́ческий (phiên âm Latinh sintɛtíčeskij, IPA [sʲɪntɨˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.