синтети́ческий
Dấu sắc trên синтети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
синтети́ческий nghĩa là theo phép tổng hợp.
Nghĩa của синтети́ческий
Tính từ
- Theo phép tổng hợp.
- синтетический ме́тод иссле́дованияphương pháp tổng hợp trong việc nghiên cứu
- hóa học [bằng cách] hóa hợp, tổng hợp.
- синтетический каучу́кcao su nhân tạo (tổng hợp)
- синтети́ческое волокно́tơ nhân tạo, xơ tổng hợp
- ngôn ngữ học Tổng hợp.
- синтети́ческие языки́[những] ngôn ngữ tổng hợp
Biến cách của синтети́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | синтети́ческий | синтети́ческое | синтети́ческая | синтети́ческие |
| Sinh cách | синтети́ческого | синтети́ческого | синтети́ческой | синтети́ческих |
| Tặng cách | синтети́ческому | синтети́ческому | синтети́ческой | синтети́ческим |
| Đối cách | синтети́ческий / синтети́ческого | синтети́ческое | синтети́ческую | синтети́ческие / синтети́ческих |
| Công cụ cách | синтети́ческим | синтети́ческим | синтети́ческой | синтети́ческими |
| Giới cách | синтети́ческом | синтети́ческом | синтети́ческой | синтети́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
синтетический nghĩa là gì?
синтетический (tính từ) nghĩa là theo phép tổng hợp.
синтетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синтети́ческий (phiên âm Latinh sintɛtíčeskij, IPA [sʲɪntɨˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.